Máy xúc lấp ZWY-80L crawler được thiết kế cho các mỏ nhỏ đến trung bình với độ dốc từ 0–30°. Nó tích hợp quy trình khai thác, nạp, và làm sạch đáy, mang lại khả năng vận hành linh hoạt, tiếng ồn thấp, giảm lao động, và hiệu suất cao hơn.
Máy xúc lấp kiểu xe tăng ZWY-80L là một máy loading hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho các địa điểm khai thác vừa và nhỏ, phù hợp với các không gian làm việc trong hầm có độ dốc từ 0–30 độ. Nó có thiết kế cấu trúc hợp lý, hiệu suất ổn định, thao tác linh hoạt và bảo trì thuận tiện, giúp giảm thiểu đáng kể nhu cầu lao động và cải thiện hiệu quả khai thác.
Máy được trang bị hệ thống đẩy kiểu xích và được trang bị hệ thống điều khiển thủy lực nhập khẩu, hỗ trợ nhiều chức năng như đào, thu gom, tải hàng và vệ sinh đáy. Nguồn năng lượng chính là nguồn điện AC ba pha, mang lại tiếng ồn thấp và dễ vận hành.
Phù hợp cho các mỏ có quy mô nhỏ và vừa với độ dốc không gian làm việc từ 0–30 độ, đặc biệt là trong môi trường khai thác có tiết diện đường hầm hẹp và điều kiện hoạt động hạn chế.
| Không. | Dự án | Đơn vị | Tham số chính |
|---|---|---|---|
| 1 | Chất lượng máy hoàn chỉnh | kg | 7800 ± 100 |
| 2 | Bán kính quay tối thiểu | m | ≤ 8 |
| 3 | Chiều rộng đào bới | mm | ≥ 2900 |
| 4 | Chiều cao khai thác | mm | ≥ 1900 |
| 5 | Độ sâu đào | mm | ≥ 700 |
| 6 | Khoảng cách đào (từ miệng xẻng) | mm | ≥ 1900 |
| 7 | Chiều cao xả | mm | 1700-2300 (có thể gia hạn) |
| 8 | Khoảng cách dỡ hàng | mm | 1700 |
| 9 | Khả năng leo trèo | (°) | ≤ 0-30 |
| 10 | Tốc độ băng tải gạt | m/phút | 0.63 |
| 11 | Tốc độ di chuyển | km/h | 1.1 ± 5% |
| 12 | Khoảng sáng gầm xe | mm | ≥ 230 |
| 13 | Áp suất làm việc định mức | MPa | 30 |
| 14 | Góc nghiêng của cần cẩu | (°) | ± 73 |
| 15 | Công suất động cơ tổng cộng | kW | 15 + 15 |
| 16 | Kích thước vật liệu vượt qua tối đa (R × C) | mm | 650 × 750 |
| 17 | Phần hầm tối thiểu (R × C) | m | 2.3 × 2.5 |
| 18 | Kích thước tổng thể (D × R × C) | mm | 7300 × 2000 × 2100 |
| 19 | Khả năng tải trọng | m³ | 120 |