Máy xúc đất loại bề mặt ZWY-80L

Máy xúc lấp ZWY-80L crawler được thiết kế cho các mỏ nhỏ đến trung bình với độ dốc từ 0–30°. Nó tích hợp quy trình khai thác, nạp, và làm sạch đáy, mang lại khả năng vận hành linh hoạt, tiếng ồn thấp, giảm lao động, và hiệu suất cao hơn.

  • Trọng lượng:7800 ± 100 kg
  • Chất lượng máy hoàn chỉnh:120 m³
  • Chiều rộng khai thác:≥ 2900 mm
  • Tổng công suất động cơ:15+15 kW
  • Kích thước tối thiểu của đoạn hầm (R × C):2.3 × 2.5 m
  • Hơn 15 năm kinh nghiệm trong ngành công cụ khoan đá.
  • Shandike chỉ sử dụng nguyên liệu thô chất lượng cao.
  • Chúng tôi thiết lập tiêu chuẩn sản phẩm của mình phù hợp với các thương hiệu hàng đầu thế giới.
  • Thiết bị chế biến tiên tiến kéo dài tuổi thọ của sản phẩm.

Máy xúc lấp kiểu xe tăng ZWY-80L là một máy loading hiệu suất cao được thiết kế đặc biệt cho các địa điểm khai thác vừa và nhỏ, phù hợp với các không gian làm việc trong hầm có độ dốc từ 0–30 độ. Nó có thiết kế cấu trúc hợp lý, hiệu suất ổn định, thao tác linh hoạt và bảo trì thuận tiện, giúp giảm thiểu đáng kể nhu cầu lao động và cải thiện hiệu quả khai thác.

Các tính năng chính

  • Thiết kế kết cấu hợp lý, bố trí gọn gàng, khả năng thích ứng cao
  • Vận hành linh hoạt, hiệu suất mạnh mẽ, hiệu quả làm việc cao.
  • Bảo trì dễ dàng, hiệu suất toàn diện vượt trội
  • Giảm sự phụ thuộc vào lao động, cải thiện đáng kể hiệu quả khai thác.

Giới thiệu Đặc biệt

Máy được trang bị hệ thống đẩy kiểu xích và được trang bị hệ thống điều khiển thủy lực nhập khẩu, hỗ trợ nhiều chức năng như đào, thu gom, tải hàng và vệ sinh đáy. Nguồn năng lượng chính là nguồn điện AC ba pha, mang lại tiếng ồn thấp và dễ vận hành.

Ứng dụng Chính

Phù hợp cho các mỏ có quy mô nhỏ và vừa với độ dốc không gian làm việc từ 0–30 độ, đặc biệt là trong môi trường khai thác có tiết diện đường hầm hẹp và điều kiện hoạt động hạn chế.

Thông số Kỹ thuật

Không.Dự ánĐơn vịTham số chính
1Chất lượng máy hoàn chỉnhkg7800 ± 100
2Bán kính quay tối thiểum≤ 8
3Chiều rộng đào bớimm≥ 2900
4Chiều cao khai thácmm≥ 1900
5Độ sâu đàomm≥ 700
6Khoảng cách đào (từ miệng xẻng)mm≥ 1900
7Chiều cao xảmm1700-2300 (có thể gia hạn)
8Khoảng cách dỡ hàngmm1700
9Khả năng leo trèo(°)≤ 0-30
10Tốc độ băng tải gạtm/phút0.63
11Tốc độ di chuyểnkm/h1.1 ± 5%
12Khoảng sáng gầm xemm≥ 230
13Áp suất làm việc định mứcMPa30
14Góc nghiêng của cần cẩu(°)± 73
15Công suất động cơ tổng cộngkW15 + 15
16Kích thước vật liệu vượt qua tối đa (R × C)mm650 × 750
17Phần hầm tối thiểu (R × C)m2.3 × 2.5
18Kích thước tổng thể (D × R × C)mm7300 × 2000 × 2100
19Khả năng tải trọng120


Sản phẩm liên quan